Fandom

Yugi-OH Vietnames Translate Wiki

Dracoslayer

7.174bài viết
trên wikia này
Add New Page
Bình luận0 Share
Dracoslayer
Từ trái sang phải: "Dinoster", "Majester", "Ignister" và "Amorphactor"
Từ trái sang phải: "Dinoster", "Majester", "Ignister" và "Amorphactor"
Nhật

  • (りゅう)(けん)()
  • りゅう
    けん
    (chuẩn)
  • りゅう
    けん
    (ruby)
  • Ryūkenshi (rōmaji)

Pháp

  • Dracossassin

Đức

  • Drachobezwinger

Ý

  • Dracoassassino

Hàn quốc

  • 룡검사
  • Lyong-geomsa (romanized)

Bồ Đào Nha

  • Dracossassino

Tây Ban Nha

  • Dracoasesino


Sets


"Dracoslayer" ((りゅう)(けん)() Ryūkenshi) là một archetype bao gồm các Quái thú hệ Rồng được giới thiệu trong bộ Clash of Rebellions. Tất cả các quái thú chủ lực của archetype này đều ở Bộ bài Thêm và có mối quan hệ nào đó với các archetype Quái thú Dao động khác trong cùng bộ. Các Quái thú dao động Dracoslayer còn lại trở thành nền tảng cho việc Triệu hồi các Quái thú từ Bộ bài Thêm.

Tiểu sử

Vector Pendulum, the Dracoverlord đã chinh phục thế giới bằng đội quân Dracofiend của mình. Hắn dùng Giả Kim Long thuật để biến tất cả sự sống thành lũ tay chân xấu xa của hắn. Ít lâu sau, "Luster Pendulum, the Dracoslayer" bị mất trí nhớ và phải chịu lời nguyền giống Dracofiend. Với niềm tin rằng Giả Kim Long thuật là chìa khóa phá vỡ lời nguyền và lấy lại ký ức, Luster tiếp tục chuyến hành trình của mình quyết tâm chống lại tên Dracoverlord độc ác.

Mỗi dạng của "Luster Pendulum, the Dracoslayer" là sự kết hợp giữa lá bài này và một thành viên của bộ Igknight", "Majespecter" hoặc "Dinomist".

Dracoslayer Loại quái thú Archetype liên quan Bài phép Môi trường liên quan
Ignister Prominence, the Blasting Dracoslayer Quái thú Đồng bộ Igknight Ignition Phoenix
Majester Paladin, the Ascending Dracoslayer Quái thú Xyz Majespecter Majesty's Pegasus
Dinoster Power, the Mighty Dracoslayer Quái thú Dung hợp Dinomist Dinomic Powerload
Master Pendulum, the Dracoslayer Quái thú Dao động Amorphage Amorphous Persona
Master Peace, the True Dracoslayer Quái thú Triệu hồi Đặc biệt Metalfoes Metamorformation
Crystron Crystolic Potential
Zoodiac Zodiac Sign

Về mặt từ ngữ

Các Quái thú Dracoslayer đều có âm スター sutā trong tên tiếng Nhật của mình. Từ thứ hai bắt đầu bằng "P", thế nên là khi viết bằng furigana sẽ trông như thế này: Ví dụ như Luster Pendulum thì sẽ viết là (ラスター(ペンデュラム) Rasutā Pendyuramu). "P" cũng được dùng trong tên của các lá bài phép Môi trường, ví dụ như Ignition Phoenix (イグニッション(フェニックス) Igunisshon Fenikkusu).

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.

Vòng quanh Wikia

Wikia ngẫu nhiên